JAD và JAR manifest (MANIFEST.MF) những điều có thể bạn chưa biết!

Dòng s40 của Nokia cùng như các dòng điện thoại hỗ trợ nền tảng Java chỉ có thể cài các phần mềm khi có trong tay một hoặc 2 file JAD và JAR.

Vậy 2 tệp tin định dạng đó ẩn chứa những thông tin gì,bạn có thể thao tác hoặc chỉnh sửa với nó như thế nào?…

Với kinh nghiệm của mình và tham khảo 1 sô trang web uy tín mình xin lập topic để thảo luận về vấn đề manifestcủa tệp tin java.

Nội dung trong bài có thể có bạnđã biết rất rõ,có thể có bạn chưabiết nhiều nên mong các bạn góp ý

Đầu tiên Manifest là gì?

– Manifest là tệp chứa mọi thông tin hiển thị của tệp tin Java như tên,nhà phát triển,phiên bản,…

Tệp Manifest ở đâu?

– File cài đặt của chương trình Java cho thiết bị di động có định dạng là JAR.Đây thực chất là 1 biến thể của định dạng nén khá phổ biến ZIP(nén ở chế độ bình thường).Bạn mở file JAR bằng 1 chương trình giải nén như Winrar,Gzip…Bạn sẽ thấy 1 loại file ,không quan tâm các file đó bạn hãy để ý vào folder META-INF, bên trong nó chứa 1 file MANIFEST.MF và đây chính là chủ đề bàn luận của chúng ta .

Thông tin ẩn chứa từ Manifest

MIDlet-Name

Tên của ứng dụng hay Game.

VD: Tên Game là MobileWorld

–> MIDlet-Name: MobileWorld

MIDlet-Version

Chỉ số chỉ phiên bản của chương trình

VD: Phiên bản 1.0

MIDlet-Version: 1.0

MIDlet-Vendor

Tổ chức cung cấp phần mềm

VD : MIDlet-Vendor: MobileWorld

MIDlet-Icon

Hình ảnh hiển thị tượng trưng cho chương trình(Icon).Định dang hỗ trợ là PNG,GIF,IPG nhưng phổ biến nhất là định dạng PNG(vì định dạng này hỗ trợ hiển thị màu RGB chuẩn nhất).Kích thước ảnh thường từ 16×16 pixel đến 34×34 pixel

VD: MIDlet-Icon: /img/icon.png

Icon là file icon.png nằm trong thư mục img

MIDlet-Description

Chứa thông tin mô tả ứng dụng của tệp

VD: MIDlet-Description: Opera Mini

MIDlet-Info-URL

Một địa chỉ chứa thông tin cơ bản hoặc chi tiết về ứng d ụng

MIDlet-

Tên,biếu tượng và lớp thứ n của tệp tin Java. Chữ n tương đương với lần lượt các dòng trên cách nhau bởi dấu phẩy

VD:chương trình UNIFM có 4 chương trình con thì cấu trúc dòng lệnh như sau:

MIDlet-4: Test canvas,,unifm.Test

MIDlet-3: Reset RMS,,unifm.ResetRMS

MIDlet-2: Legacy version,/img/icon.png,unifm.Browser

MIDlet-1: Full version,/img/icon.png,unifm.UniFM

MIDlet-Jar-URL

Địa chỉ của file JAR để máy load và chạy.

Dòng này chỉ có trên tập JAD.Nếulà dạng địa chỉ đầu đủ thì nó chophép bạn cập nhật lại ứng dụng thông qua kết nối mạng

VD:MIDlet-Jar-URL: https://d.ovi.com/p/g/store/3531355/…240_205537.jar

Còn nếu không có cập nhật ứng dụng thì:

MIDlet-Jar-URL: FatEffect320X240_205537.jar

MIDlet-Jar-Size

Kích thước chính xác đến từng Byte của tệp tin JAR

Chỉ chứa trong tập JAD

MIDlet-Data-Size

Dữ liệu tối thiểu mà ứng dụng được gửi và nhận.Giá trị mặc định khi không có dòng này là 0.

MicroEdition-Profile

Hồ sơ J2ME tương tứng để có thểchạy chương trình thường là các giá trị microedition.profiles

VD: MicroEdition-Profile: MIDP-2.0

MicroEdition-Configuration

Cấu hình J2ME tương tứng để có thể chạy chương trình thường làcác giá trị microedition.profiles

VD: MicroEdition-Configuration : CLDC-1.0

MIDlet-Permissions

Những mục quan trọng với chức năng truy cập bộ nhớ của ứng dụng.

MIDlet-Permissions-Opt

Những mục không quan trọng với chức năng truy cập ứng dụng.

MIDlet-Push-

Đăng nhập giá trị MIDlet qua các kết nối

MIDlet-Install-Notify

Thông báo khi xác nhận cài đặt

MIDlet-Delete-Notify

Thông báo khi xác nhận xóa

MIDlet-Delete-Confirm

Dòng hiển thị khi xóa ứng dụng

tạm thời viết sơ bộ thế này bài tiếp sẽ update 1 số câu lệnh có thể thêm khi chỉnh sửa. Các câu lệnh Dạng MIDlet có thể thêm vào khi chỉnh sửa File JAR hoặc JAD

1.MIDlet-Data-Size :

– Đời máy:S60v3 FP1

– Ví dụ: MIDlet-Data-Size:1000

– Tác dụng:Giá trị nhập vào sau câu lệnh này sẽ không chế dữ liệu được tạo ra bởi các tệp tin RMS.Có tác dụng định mức dung lượng,loải bỏtrường hợp tràn bộ nhớ(câu lệnh này không có tác dụng trên S40 ).Đối với S60v3 FP1,FP2,S60v5: giá trị tối đa cóthể thêm vào là 1MB.Symbian ^3:Không giới hạn.

2.Nokia-MIDlet-No-Exit(Nokia-MIDlet-no-exit )

– Đời máy:S60v3 FP2 ;S40 v5,v6

– Ví dụ: Nokia-MIDlet-No-Exit: true (với s60v3)

Nokia-MIDlet-no-exit: true(Với s40)

– Tác dụng:Chương trình java sẽ không bị tắt đi khi bạn ấn phím End key trên bàn phím,nó sẽ được chạy ẩn dưới nền màn hình.Để đóng ứng dụng thì cần truy cập danh sách ứng dụng đang mở để đóng lại(đối với s60v3).

3.Nokia-Scalable-Icon

– Đời máy:S60v3 FP2;S40 v5,v6

– Ví dụ:Nokia-Scalable-Icon:/icons/gamesuite.svg

– Tác dụng: Giúp chương trìnhcó thể hỗ trợ các dạng Icon đặc biệt như icon động.

4.Nokia-MIDlet-auto-start

– Đời máy: S40v3 FP2 trở lên

– Ví dụ:Nokia-MIDlet-auto-start: yes (no/once)

– Tác dụng:Cho phép ứng dụng java có thể tự khởi chạy khi điện thoại khỏi động.

5.Nokia-MIDlet-Background-Exit-Confirm-

– Đời máy: S40v6

– Ví dụ: Nokia-MIDlet-Background-Exit-Confirm-vi: Đừng tắt em

– Tác dụng: Tạo dòng thông tin cảnh báo khi bạn tắt ứng dụng.

6.Nokia-MIDlet-bg-launchpad

– Đời máy:S40v5

– Ví dụ: Nokia-MIDlet-bg-launchpad: 2

-Tác dụng: Nếu trong ứng dụng của bạn có nhiều hơn 2chương trình con,thì câu lệnh này sẽ định mức ưu tiên sủ dụng của ứng dụng bạn mong muốn.

7.Nokia-MIDlet-bg-memory-size

– Đời máy: S40v3 FP2

– Ví dụ : Nokia-MIDlet-bg-memory-size: 256

– Tác dụng: Giới hạn dung lượng bộ nhớ bị chiếm dụngkhi ứng dụng được ẩn xuống.

8.Nokia-MIDlet-bg-server

-Đời máy: S40 v5

– Ví dụ: Nokia-MIDlet-bg-server:1

– Tác dụng:Xác định vị trí máy chủ BG trong ứng dụng.(Câu lệnh này chưa thực sự hiểu nghĩa lắm,mong các bạn bổ sung)

9.Nokia-MIDlet-bg-user-disable

-Đời máy :S40v5 FP1

– Ví dụ: Nokia-MIDlet-bg-user-disable: true(false)

– Tác dụng: Xác địng việc sửadụng ứng dụng sau khi ẩn,ứng dụng có thể bị đónglại nếu để giá trị true.

10.Nokia-MIDlet-bg-version

– Đời máy: S40v6

– Ví dụ: Nokia-MIDlet-bg-version: 1.0

– Tác dụng: khi sử dụng 2 ứng dụng khác phiên bản,1 ứng dụng đâng ẩn, ứng dụng kia bật lên sẽ hiển thị thông báo về so sánh phiên bản,nếu phiên bản đang ẩn cao hơn thì đóng phiên bản vừa chạy và ngược lại.

11.Nokia-MIDlet-Category

– Đời máy: S40v6

– Ví dụ: Nokia-MIDlet-Category: Application

– Tác dụng: Xác định vị trí thư mục mà ứng dụng được tải về.

11.1.Nokia-MIDlet-Category: IdleScreen

– Tác dụng: Xác định khả năng hiển thị trên màn hình chờ của ứng dụng.Nếu ứng dụng có phần hỗ trợ,khi thêm dòng này vào ứng dụng có thể hiển thị trên các ô của màn hình chính.

12.Nokia-MIDlet-Close-Gprs-Context

– Đời máy: s40v5

– Ví dụ: Nokia-MIDlet-Close-Gprs-Context: true

– Tác dụng:Nếu thiết lập giá trị là true,khi ẩn ứng dụng xuống,sao 10s mọi kết nối GPRS sẽ bị ngắt.Giá trị mặc định là luôn luôn giữ kết nối.

13.Nokia-MIDlet-Connectionsettings

– Đời máy: s40v6

– Ví dụ:Nokia-MIDlet-Connectionsettings: specialProxy

– Tác dụng:Xác định kiểu kết nối mạng của ứng dụng,có thể sử dụng HTTP hay TCP/UDP.

14.Nokia-MIDlet-Dual-SIM-Compliant

– Đời máy: chưa xác định

– Ví dụ:Nokia-MIDlet-Dual-SIM-Compliant: true

– Tác dụng:Chỉ có tác dụng với các máy 2 sim,xác định rõ ràng mọi kết nối sử dụng đặt ở sim được ưu tiên.

15.Nokia-MIDlet-Name-

– Đời máy: s40v3

– Ví dụ:Nokia-MIDlet-Name-en: Bejeweled

Nokia-MIDlet-Name-vi: Kim Cương

– Tác dụng: Tên sẽ hiển thị của ứng dụng khi bạn lựa chọn ngôn ngữ máy.

16.Nokia-MIDlet-national-digit-display

– Đời máy: s40v5

– ví dụ:Nokia-MIDlet-national-digit-display: true

– Tác dụng: Cho phép hiển thịdạng số của quốc gia thay vì số dạng latin(Chắc chỉ dụng cho mấy ông Ả rập thôi )

17.Nokia-MIDlet-Save-Location

– Đời máy: S40v5 FP1

– Ví dụ: Nokia-MIDlet-Save-Location: Root

– Tác dụng: Xác định thư mụctải về khi bạn sử dụng ứng dụng để download.(root chínhlà thư mục /predefjava)

18.Nokia-Service

– Đời máy: S40v5 FP1

– Ví dụ: Nokia-Service: true

– Tác dụng:Xác định dịch vụ upload mà bạn muốn sử dụng.

19.Nokia-MIDlet-Splash-Screen-Image

– Ví dụ: Nokia-MIDlet-Splash-Screen-Image: splash_300x300.png

Nokia-MIDlet-Splash-Screen-Image: suppress

-Tác dụng:Xác định hình ảnhkhởi động của ứng dụng(dạng splash).chọn giá trị “suppress” để tắt màn hình khỏi động này.

20.Nokia-UI-Enhancement

– Đời máy: s40v3

– Ví dụ : Nokia-UI-Enhancement:CanvasHasBackground

Nokia-UI-Enhancement: MusicKeysSupported

– Tác dụng:ở chế độ Canvas Giao diện ứng dụng sẽ ở chếđộ không full màn hình,màu săc hình ảnh hiển thị sẽ được xác định theo chế độ.Còn ở dòng 2 là bật chế độ nhận giao tiếp từ các phím đa phương tiện.

21.Nokia-Update

– Đời máy: S40v3

-Ví dụ: Nokia-Update: http://mobileworld.vn/abc123.jad

– Tác dụng:Kiểm tra phiên bảnvà update ứng dụng.

22.progressive_download

– Đời máy: s40v3

– Ví dụ: progressive_download: enabled

– Tác dụng: Thiết lập giá trị enable để bật tiến trình giao tiếp JSR-135(mặc định của máy là JSR-75)

Còn 1 số câu lệnh khá hay khác nhưng không hỗ trợ cho dòng S40 nên mình không post thêm ở đây.

Posted on 20/12/2011, in Điện thoại. Bookmark the permalink. Để lại bình luận.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: